Danh sách sinh viên nhận học bổng kỳ 1, năm học 2016 - 2017

      DANH SÁCH HỌC SINH SINH VIÊN ĐƯỢC CẤP  HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2016-2017
      (Kèm theo Quyết định số 462 /ĐHKTNA ngày  27 tháng 4 năm 2017 của Hiệu trưởng trường Đại học Kinh tế Nghệ An)

 

STT

Họ và tên Tên lớp Điểm
TBCHT10
Tổng điểm RL Xếp loại HB Số tiền
/tháng
Tổng số tiền 5 tháng Ghi chú  
1 Lô Anh Tuấn CĐ CNTY K10 8.41 80 Giỏi 550,000 2,750,000    
2 Văn Thị Thùy Linh CĐ Kế toán K10.01 8.5 71 Khá 270,000 1,350,000    
3 Đặng Quốc Toàn CĐ Kế toán K10.01 8.43 88 Giỏi 550,000 2,750,000    
4 Nguyễn Hải Quỳnh Anh CĐ Kế toán K10.02 8.5 71 Khá 270,000 1,350,000    
5 Trần Thị Hiền CĐ Kế toán K10.02 8.27 80 Giỏi 550,000 2,750,000    
6 Lê Tuấn Anh CĐ Kế toán K11 8.32 76 Khá 540,000 2,700,000    
7 Nguyễn Thị Ngọc Chăn nuôi K12 7.83 80 Khá 540,000 2,700,000    
8 Trần Nguyễn Thị Thảo ĐH Kế toán K1.01 8.61 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
9 Phạm Thị Hoa ĐH Kế toán K1.01 8.41 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
10 Thái Thị Hiền ĐH Kế toán K1.03 8.64 81 Giỏi 680,000 3,400,000    
11 Nguyễn T. Thương Thương ĐH Kế toán K1.03 8.61 84 Giỏi 680,000 3,400,000    
12 Ngô Thị Nga ĐH Kế toán K2.01 8.52 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
13 Dương Thị Oanh ĐH Kế toán K2.03 8.42 85 Giỏi 680,000 3,400,000    
14 Trần Thị Lài ĐH Kế toán K2.04 8.66 84 Giỏi 680,000 3,400,000    
15 Lương Thị Nhàn ĐH Kế toán K2.04 8.33 83 Giỏi 680,000 3,400,000    
16 Bùi Thị Mỹ Hạnh ĐH Kế toán K2.04 8.31 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
17 Lương Thị Bích Hoa ĐH Kế toán K2.05 8.93 81 Giỏi 680,000 3,400,000    
18 Nguyễn Thị Hiền ĐH Kế toán K2.07 9.41 85 Giỏi 680,000 3,400,000    
19 Hồ Thị Nguyệt Diên ĐH Kế toán K3.01 8.57 76 khá 670,000 3,350,000    
20 Lê Thị Hoa ĐH Kế toán K3.02 9.17 78 khá 670,000 3,350,000    
21 Nguyễn Thị Giang ĐH Kế toán K3.03 8.78 78 khá 670,000 3,350,000    
22 Đinh Thị Thu Uyên ĐH Kế toán K3.03 8.45 92 Giỏi 680,000 3,400,000    
23 Phan Thị Thùy Linh ĐH Kế toán K3.04 9.18 82 Giỏi 680,000 3,400,000    
24 Hoàng Thị Thu Hiền ĐH Kế toán K3.05 8.39 76 khá 670,000 3,350,000    
25 Nguyễn Thị Thơm ĐH Kinh Tế K1 9.15 77 khá 670,000 3,350,000    
26 Nguyễn Thị Thanh Trà ĐH Kinh tê K3 8.45 74 khá 670,000 3,350,000    
27 Trần Thị Ngân ĐH QL đất đai K1 9.12 90 Xuất sắc 690,000 3,450,000    
28 Nguyễn Thị Hoàn ĐH QL đất đai K2 8.46 87 Giỏi 680,000 3,400,000    
29 Nguyễn Hữu Toàn ĐH QTKD K2 8.48 76 khá 670,000 3,350,000    
30 Lê Thị Hoài Thương ĐH QTKD K3.02 9.04 83 Giỏi 680,000 3,400,000    
31 Nguyễn Thị Quỳnh Nhi ĐH QTKD K3.03 (H) 8.57 71 khá 670,000 3,350,000    
32 Đoàn Quang Công ĐH QTKD K3.03 (H) 8.28 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
33 Nguyễn Thị Liễu ĐH Thú Y K1 8.83 91 Giỏi 680,000 3,400,000    
34 Nguyễn Thị Bích Ngọc ĐH Thú y K2.01 8.58 70 khá 670,000 3,350,000    
35 Kha Thị Anh ĐH Thú y K2.01 8.41 80 Giỏi 680,000 3,400,000    
36 Lê Thị Ngọc ĐH Thú y K3.01 8.59 76 khá 670,000 3,350,000    
37 Nguyễn Thị Liên ĐH Thú y K3.01 8.21 74 khá 670,000 3,350,000    
38 Trần Thị Mỹ Linh ĐH Thú y K3.02 8.37 76 khá 670,000 3,350,000    
39 Nguyễn Thị Mỹ Linh Kế toán K12 (H) 8 74 Khá 540,000 2,700,000    
40 Đặng Thị Thương TC CNTY K40 7.5 80 Khá 470,000 2,350,000    
              126,250,000    
                                                           (Bằng chữ: Một trăm hai sáu  triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng)
Vệ sinh công nghiệp tại Vinh