Danh sách sinh viên được nhận học bổng khuyến khích học tập học ký 1, năm học 2017 - 2018

                 DANH SÁCH HỌC SINH SINH VIÊN ĐƯỢC NHẬN HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
                                     (Kèm theo Quyết định số: 350 /QĐ-ĐHKTNA ngày 21 tháng 05 năm 2018 của Hiệu trưởng
                                                     Trường Đại học Kinh tế Nghệ An về việc cấp học bổng khuyến khích học tập cho học sinh sinh viên)
                 
STT Họ và tên Ngày sinh Tên lớp TBCHT10 Tổng điểm RL Xếp loại HB Số tiền Ghi chú
1 Nguyễn Thị Yến 07/08/1995 ĐH Kế toán K1.03 8.85 80 Giỏi 3,450,000  
2 Trần Thị Diệu 17/06/1996 ĐH Kế toán K1.01 8.81 80 Giỏi 3,450,000  
3 Nguyễn Thị Hương Giang 08/07/1996 ĐH Kế toán K1.02 8.71 81 Giỏi 3,450,000  
4 Trần Nguyễn Thị Thảo 23/02/1996 ĐH Kế toán K1.01 8.67 84 Giỏi 3,450,000  
5 Trần Thị Ngọc 01/01/1996 ĐH Kinh Tế K1 9.67 89 Giỏi 3,450,000  
6 Nguyễn Thị Thơm 12/6/1996 ĐH Kinh Tế K1 9.58 89 Giỏi 3,450,000  
7 Trần Thị Ngân 01/06/1996 ĐH QL đất đai K1 8.9 89 Giỏi 3,450,000  
8 Nguyễn Thị Liễu 05/05/1996 ĐH Thú Y K1 9 93 Xuất sắc 3,500,000  
9 Trần Thị Hồng 09/05/1994 ĐH Kế toán K2.03 9.24 88 Giỏi 3,450,000  
10 Phạm Thị Hợi 18/08/1996 ĐH Kế toán K2.03 9.19 88 Giỏi 3,450,000  
11 Cao Thị Như Quỳnh 27/07/1995 ĐH Kế toán K2.04 9.02 88 Giỏi 3,450,000  
12 Nguyễn Thị Nga 15/01/1996 ĐH Kế toán K2.03 8.91 87 Giỏi 3,450,000  
13 Ngô Thị Mỹ Linh 13/03/1997 ĐH Kế toán K2.03 8.79 87 Giỏi 3,450,000  
14 Trần Thị Tâm 25/06/1997 ĐH Kế toán K2.03 8.61 87 Giỏi 3,450,000  
15 Nguyễn Thị Thanh Tra 10/08/1986 ĐH Kế toán K2.01 8.54 92 Giỏi 3,450,000  
16 Võ Thị Hiền 28/06/1997 ĐH Kinh tế K2 9 88 Giỏi 3,450,000  
17 Nguyễn Hữu Toàn 08/04/1995 ĐH QTKD K2 9.09 91 Xuất sắc 3,500,000  
18 Nguyễn Thị Hoàn 14/03/1996 ĐH QL đất đai K2 8.45 90 Giỏi 3,450,000  
19 Nguyễn Thị Bích Ngọc 05/08/1997 ĐH Thú y K2 8.96 82 Giỏi 3,450,000  
20 Kha Thị Anh 23/03/1997 ĐH Thú y K2 8.8 92 Giỏi 3,450,000  
21 Phan Thị Linh 20/01/1998 ĐH Kế toán K3.05 9.1 95 Xuất sắc 3,500,000  
22 Lê Thị Hoa 28/04/1996 ĐH Kế toán K3.02 9.19 82 Giỏi 3,450,000  
23 Nguyễn Thị Oanh 20/10/1998 ĐH Kế toán K3.01 8.98 93 Giỏi 3,450,000  
24 Nguyễn Thị Phương 09/06/1998 ĐH Kế toán K3.02 8.85 91 Giỏi 3,450,000  
25 Nguyễn Thị Giang 10/06/1998 ĐH Kế toán K3.03 8.82 92 Giỏi 3,450,000  
26 Bùi Thị Minh Phương 03/09/1997 ĐH Kế toán K3.03 8.73 89 Giỏi 3,450,000  
27 Lê Thị Hoài Thương 08/07/1997 ĐH QTKD K3.01 8.47 91 Giỏi 3,450,000  
28 Nguyễn Văn Lâm 12/01/1996 ĐH QTKD K3.01 8.39 86 Giỏi 3,450,000  
29 Lê Thị Ngọc 10/08/1998 ĐH Thú y K3.01 8.89 80 Giỏi 3,450,000  
30 Hoàng Thanh Tiến 26/09/1992 ĐH Thú y K3.02 8.39 80 Giỏi 3,450,000  
31 Trần Thị Mỹ Linh 04/05/1998 ĐH Thú y K3.02 8,60 70 Khá 3,450,000  
32 Nguyễn Thị Nhung 26/01/1998 ĐH QLĐĐ K3 8.64 96 Giỏi 3,450,000  
33 Vũ Thị Tuyết 04/11/1998 ĐH Kế toán K4.01 9.28 88 Giỏi 3,450,000  
34 Nguyễn Thị Hoa 26/10/1999 ĐH Kế toán K4.02 8.72 83 Giỏi 3,450,000  
35 Hoàng Thị Hà 02/11/1999 ĐH Kế toán K4.01 8.63 92 Giỏi 3,450,000  
36 Nguyễn Thị Lam 13/09/1999 ĐH QTKD K4.01 8.52 87 Giỏi 3,450,000  
37 Nguyễn Thị Lan Vinh 22/05/1997 ĐH QTKD K4.02 (H) 8 82 Giỏi 3,450,000  
38 Lê Tuấn Anh 08/01/1995 CĐ Kế toán K11 8.59 74 Khá 2,700,000  
39 Lê Thị Thanh Trà 01/05/1998 Kế toán K12 8.04 88 Giỏi 2,750,000  
40 Đặng Thị Thương 06/03/1995 TC CNTY K40 8.2 86 Giỏi 2,400,000  
  Tổng:  40 HSSV           135,650,000