Báo cáo tỷ lệ thi lại học kỳ 2 Năm học 2014 - 2015

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG TT - KT - QLCL
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 50 /BC-ĐHKTNA
Vinh, ngày 21 tháng 08 năm 2015
           
BÁO CÁO TỶ LỆ THI LẠI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2014 - 2015
I) Khoa Nông - Lâm - Ngư      
TT Môn thi Lớp/Ngành Sỹ số Thi lại Tỷ lệ
1 Quy hoạch sử dụng đất 1 Đất đai K9 34 23 67.65
2 Địa lý kinh tế Đất đai  K10 8 2 25.00
3 Quy hoạch quản lý nguồn nước Đất đai K9 34 7 20.59
4 Vệ sinh thú y Chăn nuôi K38 41 8 19.51
5 Thuế nhà đất và đấu giá đất  Đất đai K9 34 6 17.65
6 Thuế bất động sản QLDD 61 8 13.11
7 Bệnh cây chuyên khoa Cây trồng K9 9 1 11.11
8 Cây ăn quả Cây trồng K9 9 1 11.11
9 Cây rau Cây trồng K9 9 1 11.11
10 Sinh thái môi trường  Cây trồng K9 9 1 11.11
11 Thị trường BĐS Đất đai K9 34 3 8.82
12 Giống gia súc  Chăn nuôi K10 23 2 8.70
13 Khuyến nông Chăn nuôi K9 40 3 7.50
14 Chăn nuôi lợn Chăn nuôi K38 41 3 7.32
15 Quản lý nguồn nước  Đất đai K1 15 1 6.67
16 Q. hoạch đô thị & khu dân cư Đất đai K9 34 2 5.88
17 Sinh thái môi trường  Đất đai K9 34 2 5.88
18 ƯD tin học trong QL vẽ BĐ Đất đai K9 34 2 5.88
19 Bệnh ký sinh trùng  Chăn nuôi K9 40 2 5.00
20 Ngoại khoa thú y Chăn nuôi K9 40 2 5.00
21 Nội chẩn Chăn nuôi K9 40 2 5.00
22 Sinh sản gia súc  Chăn nuôi K9 40 2 5.00
23 D. dưỡng & thức ăn gia súc Chăn nuôi K38 41 2 4.88
24 Dược lý thú y Chăn nuôi K38 41 2 4.88
25 Phương pháp thí nghiệm  Chăn nuôi K8 21 1 4.76
26 Hóa phân tích  Thú y K1 39 1 2.56
27 Chăn nuôi gia cầm Chăn nuôi K9 40 1 2.50
28 Bệnh nội ngoại khoa  Chăn nuôi K38 41 1 2.44
29 Trắc địa ảnh QLDD 61 1 1.64
30 Dinh dưỡng thức ăn   Chăn nuôi K10 23 0 0.00
31 Di truyền động vật   Chăn nuôi K10 23 0 0.00
32 Kiểm dịch thực vật  KHCT  14 0 0.00
33 Cây công nghiệp  KHCT  14 0 0.00
34 Tin ứng dụng trong NN KHCT  14 0 0.00
35 Kỹ thuật trồng nấm KHCT  14 0 0.00
36 Xây dựng và QL dự án  KHCT  14 0 0.00
37 Thị trường bất động sản  QLDD 61 0 0.00
38 Môi trường và phát triển  QLDD 61 0 0.00
39 Quản lý TN môi trường  QLDD 61 0 0.00
40 Thanh tra đất  QLDD 61 0 0.00
41 QH  tổng thể PTKTXH QLDD 61 0 0.00
42 Pháp luật đất đai Đất đai  K10 8 0 0.00
43 Hê thống canh tác  Đất đai  K10 8 0 0.00
44 Thổ nhưỡng  Đất đai K1 15 0 0.00
45 Sinh thái môi trường  Đất đai K10 8 0 0.00
46 Kinh tế hộ trang trại  Cây trồng K8 9 0 0.00
47 Bảo quản chế biến sản phẩm  Cây trồng K9 9 0 0.00
48 Cơ khí NN Cây trồng K9 9 0 0.00
49 Dâu tằm  Cây trồng K9 9 0 0.00
50 Hóa bảo vệ thưc vật  Cây trồng K9 9 0 0.00
51 Bệnh nội ngoại và sản khoa  Chăn nuôi K9 40 0 0.00
52 Sinh đại cương  Thú y K1 39 0 0.00
Tổng số lượt HS - SV thi lại chung toàn khoa 1531 93 6.07
           
II) Khoa Kế toán - Phân tích      
1 Hạch toán kế toán  Kế toán K10 181 106 58.56
2 Lý thuyết hạch toán  Kế toán 38  54 26 48.15
3 Nguyên lý thống kê K.Toán+ N.Hàng + Q.trị K10 212 83 39.15
4 Kế toán tài chính 4 Kế toán K9 289 79 27.34
5 Kế toán quản trị  Đại họcLTVHVL Kế toán  71 14 19.72
6 Kế toán tài chính 3 Kế toán K9 289 53 18.34
7 Phân tích HĐSXKD Đại họcLTVHVL Kế toán  71 13 18.31
8 Phân tích hoạt động SXKD  Kế toán+Ngân hàng+Quản trị K9  337 43 12.76
9 Lý thuyết thống kê Kế toán + Kinh tế K1 275 19 6.91
10 Kế toán tài chính 3 Kế toán + Kinh tế K1 114 6 5.26
11 Kế toán TC 2 Kế toán + Kinh tế K1 114 4 3.51
12 Kiểm toán  K.toán + Ngân hàng K8 1086 32 2.95
13 Kế toán tài chính 3 Đại họcLTVHVL Kế toán  71 2 2.82
14 Kế toán TC2 Đại họcLTVHVL Kế toán  71 2 2.82
Tổng số lượt HS - SV thi lại chung toàn khoa 3235 482 14.90
           
III) Khoa Quản trị kinh doanh      
1 Kinh tế quản lý  Quản trị K10 19 9 47.37
2 Kinh tế vi mô  K.Toán+ N.Hàng + Q.trị K10 212 56 26.42
3 Quản trị DN  Ngân hàng K10 12 3 25.00
4 Kinh tế phát triển  ĐHLTVHVL (Kinh tế + Kế toán) 271 55 20.30
5 Kinh tế vi mô  Đại học LTVHVLKinh tế  200 30 15.00
6 Kinh tế vĩ mô Đại học LTVHVLKinh tế  200 26 13.00
7 Quản trị TH (Phần 3) Quản trị K8 105 13 12.38
8 Kinh tế đầu tư  Kế toán K9 289 35 12.11
9 Kinh tế vi mô  K.toán 38  54 6 11.11
10 Kinh tế các ngành  Đại học LTVHVLKinh tế  200 21 10.50
11 Quản trị DN  Kế toán K9 289 30 10.38
12 Quản trị nhân sự  Quản trị K9 30 3 10.00
13 Kinh tế phát triển  Kế toán K1 245 24 9.80
14 Kinh tế vi mô  Kế toán K1 245 19 7.76
15 Kỹ thuật thương mại Đại học LTVHVLKinh tế  200 15 7.50
16 Quản trị doanh nghiệp Đất đai K8 60 4 6.67
17 Quản trị đại cương  Kinh tế K1 30 2 6.67
18 Quản trị chất lượng  Quản trị K9 30 2 6.67
19 Nghiệp vụ kinh doanh XNK Kế toán K8 997 59 5.92
20 Kinh tế lượng Đại học LTVHVLKinh tế  200 10 5.00
21 Kinh tế quốc tế  Quản trị K8 105 5 4.76
22 Quản trị ĐC ĐHLTVHVL (Kinh tế + Kế toán) 271 12 4.43
23 Văn hóa kinh doanh  Đại họcLTVHVL Kế toán  71 3 4.23
24 Quản trị SX Đại học LTVHVLKinh tế  200 7 3.50
25 Kinh tế môi trường Quản trị K9 30 1 3.33
26 Văn hóa kinh doanh  Kế toán + Kinh tế K1 114 3 2.63
27 Kinh tế và phát triển Kế toán + Kinh tế K1 114 2 1.75
28 Quản trị ĐC Kế toán + Kinh tế K1 114 2 1.75
Tổng số lượt HS - SV thi lại 4907 457 9.31
           
IV) Khoa Tài chính ngân hàng      
1 Nghiệp vụ ngân hàng  Ngân hàng K9 18 10 55.56
2 Tài chính DN1 Kế toán 38  54 20 37.04
3 Lý thuyết tài chính TT Kinh tế K1 30 10 33.33
4 Tài chính DN Quản trị K9 30 8 26.67
5 Phân tích tài chính  Đại họcLTVHVL Kế toán  71 10 14.08
6 Tài chính DN ( Phần 2) Kế toán K9 289 37 12.80
7 Tài chính DN 2 Đại họcLTVHVL Kế toán  71 7 9.86
8 Thị trường chứng khoán  Ngân hàng + Quản trị K9 48 4 8.33
9 Lý thuyết TTTD Ngân hàng K10 12 1 8.33
10 Tài chính quốc tế  Ngân hàng K8 89 4 4.49
11 Thuế nhà nước Quản trị K9 30 1 3.33
12 Phân tích tài chính  Kế toán + Kinh tế K1 114 2 1.75
13 Tài chính DN 2 Kế toán + Kinh tế K1 114 2 1.75
Tổng số lượt HS - SV thi lại 970 116 11.96
           
V) Khoa Lý luận chính trị      
1 Kinh tế chính trị  K.toán 38  54 11 20.37
2 Nguyên lý Mác II KT + K tế + ĐĐ + TY K1 329 57 17.33
3 Nguyên lý Mác II KT+ NH + QT +ĐĐ+ CN K10 243 37 15.23
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh . KT+NH + QT+ ĐĐ + C.N+ C.T K9  420 42 10.00
Tổng số lượt HS - SV thi lại 1046 147 14.05
           
VI) Khoa Cơ sở - Cơ bản      
1 Toán kinh tế K.Toán+ N.Hàng + Q.trị K10 212 69 32.55
2 Luật kinh tế K.Toán+ N.Hàng + Q.trị K10 212 53 25.00
3 Luật kinh tế Kế toán 38  54 11 20.37
4 Xác suất thống kê Đất đai + Thú y K1 54 10 18.52
5 Soạn thảo văn bản  K.Toán+ N.Hàng + Q.trị K10 212 39 18.40
6 Toán kinh tế Kế toán + Kinh tế K1 275 42 15.27
7 Anh văn 1 Chăn nuôi K38 41 5 12.20
8 Tin văn phòng Đất đai + Thú y K1 54 6 11.11
9 Giáo dục quốc phòng 1 KT + K tế + ĐĐ + TY K1 329 36 10.94
10 Anh văn 2 Kế toán 38  54 5 9.26
11 Soạn thảo văn bản  Đất đai + Chăn nuôi + Cây trồng K9 83 6 7.23
12 Toán xác suất thống kê KHCT  14 1 7.14
13 Giáo dục quốc phòng  K.toán + C.Nuôi K38 95 5 5.26
14 Anh văn 2 Kế toán K9 289 12 4.15
15 Anh văn chuyên ngành ĐHLTVHVL (Kinh tế + Kế toán) 271 11 4.06
16 Anh văn 2 KT + K tế + ĐĐ + TY K1 329 9 2.74
17 Anh văn chuyên ngành Kế toán + Kinh tế K1 114 2 1.75
18 Anh văn 1  Chăn nuôi K10 23 0 0.00
Tổng số lượt HS - SV thi lại 2715 322 11.86
Tổng số lượt HS - SV thi lại toàn trường 14404 1617 11.23
           
KT. HIỆU TRƯỞNG
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
TP. THANH TRA NGƯỜI TỔNG HỢP
(Đã ký) (Đã ký)   (Đã ký)  
         
         
Nguyễn Thị Mai Anh Chu Thị Hải Đinh Chung Thành
           
Nơi nhận:        
  - BGH (báo cáo);        
  - Các khoa/tổ bộ môn;        
  - Phòng Đào tạo;        
  - Lưu: VT, VP.        
Tags: