Home/THANH TRA/Thanh tra thi

Báo cáo kết quả thanh tra thi học kỳ 1 Năm học 2014-2015

TRƯỜNG ĐH KINH TẾ NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG TT - KT - KĐCL
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 39 /BC-ĐHKTNA-TT Vinh, ngày 02 tháng 02 năm 2015
               
BÁO CÁO
Về việc Thanh tra thi hết học phần học kỳ 1 - Năm học 2014 - 2015
               
      Phòng Thanh tra - Khảo thí - Kiểm định chất lượng tiến hành thanh tra việc thực hiện quy chế thi học kỳ 1 năm học 2014 - 2015, kết quả như sau:
      1 - Về đề thi
      Nói chung, các đề thi đã được chỉnh sữa về nội dung và hình thức, trình bày đạt yêu cầu; tuy nhiên một số đề thi còn sai sót nhỏ khi ra đề thi và nhân bản đề thi. Các sai sót đã  được Hội đồng thi điều chỉnh kịp thời trong quá trình thi.
      2 - Về cơ sở vật chất phục vụ kỳ thi: Cơ sở vật chất đảm bảo cho kỳ thi.
      3 - Về thực hiện quy chế thi của cán bộ coi thi:
      - Kỳ thi đảm bảo nghiêm túc, đúng quy chế; tuy nhiên vẫn còn một số cán bộ coi thi chưa thật sự  nghiêm túc, còn sử dụng điện thoại di động, nói chuyện riêng, quên buổi coi thi như: cô Phạm Thị Hoài Thanh - Khoa Tài chính ngân hàng, đi chậm coi thi, như: Cô Nguyễn Thị Song Hương, Nguyễn Thị Phương Chi - Khoa Kế toán-Phân tích, Cô Ngô Hà Châu Loan, Cô Nguyễn Thị Thảo - Khoa Cơ sở-Cơ bản, Cô Lê Thị Dung - Khoa Tài chính ngân hàng.
    *) Đề nghị các Trưởng khoa, trưởng bộ môn căn cứ vào công văn số 208/CV-KTKT-ĐT về việc chấn chỉnh công tác coi thi, chấm thi ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Hiệu trưởng trường CĐ Kinh tế - Kỹ thuật NA để nhắc nhở, chấn chỉnh, xử lý các giáo viên vi phạm trên.
      4 - Những thí sinh vi phạm quy chế thi:
               
TT Họ tên SBD Khóa, lớp Môn thi Hình thức kỷ luật Ghi
chú
1 Võ Thị Bích Thảo 19 CĐ.CN K10 Hoá sinh ĐV Đình chỉ  
2 Nguyễn Thị Bình 5 CĐ.CN K9 Chăn nuôi trâu bò Đình chỉ  
3 Nguyễn Thị Hoa 15 CĐ.CN K9 Vi sinh vật Khiển trách  
4 Nguyễn Thị Kiều Oanh 30 CĐ.CN K9 Dược lý thú y Đình chỉ  
5 Trần Thị Thu Hiền 2 CĐ.ĐĐ K10 Định giá đất Đình chỉ  
6 Trần Xuân Lộc 4 CĐ.ĐĐ K10 Định giá đất Đình chỉ  
7 Trương Thị Luyện 36 CĐ.ĐĐ K8.01 Lưu trữ và QLTTĐ Đình chỉ  
8 Phan Bá Thắng 50 CĐ.ĐĐ K8.01 Lưu trữ và QLTTĐ Đình chỉ  
9 Lê Thị Quỳnh Trang 57 CĐ.ĐĐ K8.01 Lưu trữ và QLTTĐ Đình chỉ  
10 Nguyễn Thị Phương Thảo 48 CĐ.ĐĐ K8.02 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
11 Trương Thị Lan 3 CĐ.KHCT K8 Phòng trừ dịch hại Đình chỉ  
12 Lưu Thị Ngọc Anh 8 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
13 Nguyễn Thị Thu Hiền 58 CĐ.KT K10.1 Tiếng Anh Khiển trách  
14 Nguyễn Thị Thu Hiền 58 CĐ.KT K10.1 Nguyên lý Mác 1 Khiển trách  
15 Nguyễn Thị Hoa 64 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
16 Nguyễn Thị Hồng 71 CĐ.KT K10.1 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
17 Nguyễn Thị Mỹ Linh 90 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
18 Nguyễn Thị Phương Linh 91 CĐ.KT K10.1 Lý thuyết TTTD Đình chỉ  
19 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 93 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
20 Trần Thị Loan 100 CĐ.KT K10.1 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
21 Nguyễn Thị Hồng Minh 114 CĐ.KT K10.1 Lý thuyết tài chính Đình chỉ  
22 Lê Cẩm 174 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
23 Nghiêm Thị Quỳnh Trang 181 CĐ.KT K10.1 Luật ĐC Đình chỉ  
24 Trần Thị Chính 15 CĐ.KT K10.2 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
25 Nguyễn Thị Hoa 63 CĐ.KT K10.2 Luật ĐC Đình chỉ  
26 Hồ Vân Khánh 81 CĐ.KT K10.2 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
27 Đậu Thị Ngọc 128 CĐ.KT K10.2 Luật ĐC Đình chỉ  
28 Lê Thị Vân Anh 136 CĐ.KT K10.2 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
29 Lê Thị Vân Oanh 136 CĐ.KT K10.2 Lý thuyết TTTD Khiển trách  
30 Lê Thị Chung 16 CĐ.KT K10.3 Lý thuyết tài chính Đình chỉ  
31 Nguyễn Thị Ngọc 38 CĐ.KT K10.3 Lý thuyết tài chính Đình chỉ  
32 Trần Thị Thanh Huyền 72 CĐ.KT K10.3 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
33 Phan Hoàng Nhật Linh 94 CĐ.KT K10.3 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
34 Trần Thị Na 121 CĐ.KT K10.3 Luật ĐC Đình chỉ  
35 Nguyễn Thị Thắng 155 CĐ.KT K10.3 Luật ĐC Đình chỉ  
36 Nguyễn Thị Hoài Thương 168 CĐ.KT K10.3 Lý thuyết tài chính Đình chỉ  
37 Đặng Thị Trang 176 CĐ.KT K10.3 Luật ĐC Đình chỉ  
38 Đặng Thị Mỹ Duyên 96 CĐ.KT K8.02 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
39 Mã Duy Hải 177 CĐ.KT K8.02 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
40 Võ Thị Thuý Hằng 208 CĐ.KT K8.02 Kế toán công Đình chỉ  
41 Hoàng Thị Thảo 753 CĐ.KT K8.03 Marketing Đình chỉ  
42 Nguyễn Thị Dung 82 CĐ.KT K8.04 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
43 Phan Thị Dung 92 CĐ.KT K8.04 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
44 Chu Thuý Nga 519 CĐ.KT K8.05 Marketing Đình chỉ  
45 Nguyễn Thị Nụ 613 CĐ.KT K8.05 Marketing Đình chỉ  
46 Hồ Thị Kim Oanh 621 CĐ.KT K8.05 Marketing Đình chỉ  
47 Nguyễn Thị Hoài Thu 798 CĐ.KT K8.05 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
48 Nguyễn Thị Tú Anh 29 CĐ.KT K8.06 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
49 Nguyễn Thị Thu 151 CĐ.KT K8.06 Kế toán công Đình chỉ  
50 Nguyễn Thị Lệ Thuỷ 842 CĐ.KT K8.06 Marketing Đình chỉ  
51 Trần Thị Yến 1009 CĐ.KT K8.06 Marketing Đình chỉ  
52 Đinh Thị Phương Thảo 748 CĐ.KT K8.07 Đường lối CMĐCS Cảnh cáo  
53 Trần Thị Thu 801 CĐ.KT K8.07 Đường lối CMĐCS Cảnh cáo  
54 Nguyễn Văn Tuấn 948 CĐ.KT K8.07 Marketing Đình chỉ  
55 Nguyễn Thị Trúc Ly 478 CĐ.KT K8.09 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
56 Nguyễn Thị Thanh Nga 533 CĐ.KT K8.10 Bảo hiểm đại cương Đình chỉ  
57 Nguyễn Thị Ngọc 562 CĐ.KT K8.10 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
58 Vi Thái Sum 696 CĐ.KT K8.10 Marketing Đình chỉ  
59 Bùi Thị Thanh 727 CĐ.KT K8.10 Marketing Khiển trách  
60 Phan Thị Diễn 76 CĐ.KT K8.12 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
61 Hà Thị Dung 80 CĐ.KT K8.12 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
62 Nguyễn Thị Thơm 724 CĐ.KT K8.12 Marketing Khiển trách  
63 Lê Thị Thu Trang 892 CĐ.KT K8.13 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
64 Nguyễn Thị  Vinh 978 CĐ.KT K8.13 Đường lối CMĐCS Khiển trách  
65 Nguyễn Thị Hoàn 301 CĐ.KT K8.15 Phân tích HĐSXKD Đình chỉ  
66 Đào Thị Oanh 617 CĐ.KT K8.15 Marketing Đình chỉ  
67 Lê Thị Phương 649 CĐ.KT K8.15 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
68 Hồ Thị Thuý 808 CĐ.KT K8.15 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
69 Đinh Thị Yến 989 CĐ.KT K8.15 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
70 Cao Thị Yến 992 CĐ.KT K8.15 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
71 Nguyễn Thị Thuý Hằng 204 CĐ.KT K8.16 Kế toán công Cảnh cáo  
72 Nguyễn Thị Thanh Huyền 355 CĐ.KT K8.17 Bảo hiểm đại cương Đình chỉ  
73 Cao Thị Thuỳ 837 CĐ.KT K8.17 Marketing Đình chỉ  
74 Trần Thị Hải Yến 1008 CĐ.KT K8.17 Marketing Đình chỉ  
75 Trần Thị Như 188 CĐ.KT K9.01 Kế toán TC2 Khiển trách  
76 Nguyễn Hà Thảo 231 CĐ.KT K9.01 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
77 Hồ Thị Oanh 191 CĐ.KT K9.02 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
78 Trần Quỳnh Anh 10 CĐ.KT K9.03 Lịch sử HTKT Khiển trách  
79 Trần Thị Quỳnh Anh 12 CĐ.KT K9.03 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
80 Nguyễn Thị Trâm Anh 6 CĐ.KT K9.04 Lịch sử HTKT Khiển trách  
81 Trương Thị Trung 283 CĐ.KT K9.04 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
82 Hoàng Thị 50 CĐ.KT K9.05 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
83 Hoàng Thị Huyền 94 CĐ.KT K9.05 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
84 Lê Thị Quỳnh Trang 272 CĐ.KT K9.05 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
85 Nguyễn Thị Diệp 51 CĐ.KT K9.06 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
86 Nguyễn Hằng Hải 56 CĐ.KT K9.06 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
87 Trần Thị Như 189 CĐ.KT K9.06 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
88 Tăng Thị Kim Oanh 197 CĐ.KT K9.06 Kế toán TC2 Khiển trách  
89 Ngô Thị Quỳnh 213 CĐ.KT K9.06 Lịch sử HTKT Đình chỉ  
90 Trần Thị Giang 24 CĐ.NH K8.02 Đường lối CMĐCS Đình chỉ  
91 Nguyễn Thị Phượng 14 CĐ.NH K9 Lý thuyết TTTD Đình chỉ  
92 Trần Thị Hoài Thương 21 CĐ.QT K10 Lý thuyết tài chính Đình chỉ  
93 Phan Thị Hương 32 CĐ.QT K8.02 Kinh tế đầu tư Đình chỉ  
94 Nguyễn Phú Tuấn 99 CĐ.QT K8.02 Văn hoá kinh doanh Đình chỉ  
95 Nguyễn Thị  Hiển 9 CĐ.QT K9 Marketing Đình chỉ  
96 Lô Văn Lâm 8 CĐ.TNMT K8 Quy hoạch sinh thái Đình chỉ  
97 Phan Thị Hiền 75 ĐH.KT K1.01 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
98 Hoàng Thị Thuỳ 210 ĐH.KT K1.01 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
99 Trương Thành Vinh 251 ĐH.KT K1.01 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
100 Nguyễn Thái An 20 ĐH.KT K1.02 Luật ĐC Đình chỉ  
101 Trần Thị Thanh Huyền 91 ĐH.KT K1.02 Anh Văn 1 Đình chỉ  
102 Trần Thị Quỳnh Trang 235 ĐH.KT K1.02 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
103 Văn Thị Vân 249 ĐH.KT K1.02 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
104 Nguyễn Thị Hải Yến 256 ĐH.KT K1.02 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
105 Cao Thu Hằng 57 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
106 Trần Thị Hiền 77 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
107 Nguyễn Thị Nga 149 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
108 Phan Thị Thanh 189 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
109 Nguyễn Thị Thịnh 200 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
110 Trần Thị Thuý 209 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
111 Trần Thị Vân 248 ĐH.KT K1.03 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
112 Lê Ngọc Diệp 32 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
113 Bùi Thị Trà Giang 44 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
114 Doãn Thị 107 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
115 Ngô Thị Ngọc 155 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
116 Tô Thị Đan Nhi 162 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
117 Nguyễn Thị Sâm 183 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
118 Trần Thị Thanh Tâm 187 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
119 Nguyễn Thị Thảo 196 ĐH.KT K1.04 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
120 Phạm Thị Nhật Xuân 246 ĐH.KT K1.04 Luật ĐC Khiển trách  
121 Hoàng Thị Nam 13 ĐH.K-Tế K1 Nguyên lý Mác 1 Đình chỉ  
122 Tô Bá Phúc 32 TC.CN K37 Kinh tế HTT Đình chỉ  
123 Hoàng Nghĩa Đạt 6 TC.KT K38 Anh văn 1 Đình chỉ  
124 Nguyễn Thị Thu Hiền 13 TC.KT K38 Lý thuyết TTTD Đình chỉ  
125 Nguyễn Thị Yến 61 TC.KT K38 Giáo dục chính trị Đình chỉ  
126 Cao Ngọc Trang 62 TC.KT K38 Giáo dục chính trị Đình chỉ  
127              
128              
129              
130              
               
               
  Trong đó: - Đình chỉ: 111 trường hợp    
    - Cảnh cáo: 3 trường hợp    
    - Khiển trách: 12 trường hợp    
        Tổng số HS-SV vi phạm quy chế thi lần 1 là: 126 SV/17511 lượt sinh viên dự thi. Chiếm tỷ lệ 0,72%.
KT. HIỆU TRƯỞNG            
PHÓ HIỆU TRƯỞNG TP. THANH TRA NGƯỜI TỔNG HỢP
               
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)
Nguyễn Thị Mai Anh Chu Thị Hải Đinh Chung Thành
               
Nơi nhận:            
  - BGH;            
  - Các khoa;            
  - Phòng Đào tạo, Phòng Quản sinh;          
  - Lưu: VT, VP.            
Tags: